

khối lượng- nguyên nhân khiến vật chất có tính quán tính và trọng lực (hấp dẫn); theo thuyết tương đối thì tương đương (tương đương) với lực (năng lượng)
die Ursache, dass der Materie Trägheit und Schwere (Gravitation) eigen sind; nach der Relativitätstheorie mit Kraft (Energie) gleichwertig (äquivalent)
quần chúng- nhiều, một số lượng lớn
viele, eine große Menge
mass- điện thế tham chiếu, còn gọi là đất hoặc nền (viết tắt GND)
Referenzpotential, auch Erde oder Grund (kurz GND)
hỗn hợp- vật chất lỏng, mềm hoặc dẻo chưa định hình
ungeformte flüssige, weiche oder zähe Materie
hàng loạt- với số lượng lớn, nhiều
in großen Mengen, massenhaft