Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Vielzahl' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vielzahl
die
[ˈfiːlˌt͡saːl]
Danh từ
Định nghĩa
1
vô số
- một số lượng lớn các đồ vật hoặc sinh vật
große Menge von Gegenständen oder Lebewesen
Es erschien eine unerwartete
Vielzahl
von Besuchern.
Một số lượng lớn khách tham quan đã xuất hiện một cách bất ngờ.
Từ đồng nghĩa
Masse
Menge
Unmenge
Vielheit
Từ trái nghĩa
Einzelner
Mehrzahl
Minderzahl
Unterzahl
Überzahl
„Neben natürlichen Enzymen, die von Bakterien, Hefen oder Pilzen erzeugt werden, nutzt der Mensch auch eine
Vielzahl
künstlicher Katalysatoren.“
Bên cạnh các enzyme tự nhiên được tạo ra bởi vi khuẩn, men hoặc nấm, con người cũng sử dụng vô số chất xúc tác nhân tạo.
Danh từ