

nốt nhạc- Ký hiệu dùng để ghi chép một âm thanh bằng văn bản, vị trí của nó trên khuông nhạc cho biết cao độ - được biểu thị bằng tên nốt - và hình dạng bên ngoài cho biết trường độ - giá trị nốt. Nó bao gồm đầu nốt và thân nốt, các nốt có giá trị lớn hơn chỉ có đầu nốt.
Symbol zur schriftlichen Aufzeichnung eines Tones, dessen Platzierung im Notensystem die Tonhöhe – ausgedrückt im Notennamen – und dessen äußere Gestalt die Tondauer – den Notenwert – anzeigt. Es besteht aus Notenkopf und Hals, größere Notenwerte nur aus dem Notenkopf.
bản nhạc- một tài liệu viết tay hoặc ấn phẩm in chứa văn bản nhạc
ein Schriftstück oder ein Druckwerk mit Notenliteratur
điểm số- một đánh giá thành tích được biểu thị bằng số hoặc bằng chữ
eine als Zahl oder in Worten ausgedrückte Leistungsbewertung
tiền giấy- tờ tiền được sử dụng trong giao dịch thanh toán hàng ngày
Geldschein, der im alltäglichen Zahlungsverkehr genutzt wird
công hàm- thông báo bằng văn bản trong giao tiếp giữa các tổ chức
schriftliche Mitteilung im Verkehr zwischen Institutionen
nét đặc trưng- phong cách đặc trưng của một người hoặc một sự vật
charakteristischer Stil einer Person oder Sache