

giấy- vật liệu hữu cơ mỏng, tồn tại dưới dạng tờ, thường được sản xuất từ hỗn hợp hồ dán các sợi thực vật và phục vụ cho nhiều mục đích khác nhau (viết, in, làm vật liệu đóng gói, vật liệu xây dựng và những thứ tương tự)
dünnes, in Form von Blättern vorliegendes, organisches Material, das in der Regel aus einem geleimten Brei von Pflanzenfasern hergestellt wird und den verschiedensten Zwecken (Beschreiben, Bedrucken, als Verpackungsmaterial, Baustoff und Ähnliches) dient
tài liệu, văn kiện- tài liệu viết với số lượng phát hành ít, thường mỏng hơn một cuốn sách
Schriftstück in kleiner Auflage, meist dünner als ein Buch
giấy tờ, tài liệu- tài liệu chính thức, văn bản, giấy tờ tùy thân, giấy chứng nhận
offizielles Dokument, Schriftsatz, Ausweis, Bescheinigung