

hình mẫu, điển hình- hiện thân của một cái gì đó, đại diện tiêu biểu cho một nhóm
Inbegriff für etwas, typischer Vertreter einer Gruppe
nguyên mẫu, mẫu gốc- khuôn mẫu, hình thức nguyên thủy của một cái gì đó
Muster, Urform von etwas
nguyên mẫu, mẫu thử- bản mẫu ban đầu, phiên bản đầu tiên của một sản phẩm trước khi sản xuất hàng loạt, dùng để thử nghiệm các đặc tính
Vorab-Exemplar, erste Ausführung eines Produktes vor der Serienfertigung, das zur Erprobung von Eigenschaften dient