

khiên- Mảnh giáp thời kỳ đầu/trung đại dùng để bảo vệ cơ thể trong chiến đấu (thường được trang trí bằng huy hiệu nhận diện của người mang khiên; từ đó phát sinh ý nghĩa của “khiên” như một phương tiện truyền tải thông tin – xem bên dưới).
frühzeitliche/mittelalterliche Platte zum Schutz des eigenen Körpers im Kampf (oft versehen mit dem Erkennungswappen des jeweiligen Schildträgers; hieraus ist die Bedeutung des "Schild(e)s als Informationsträger" (siehe unten) entstanden)
tấm chắn- Tấm bảo vệ trên pháo đài
Schutzplatte an Geschützen
lá chắn năng lượng- Rào cản năng lượng, thường là một yếu tố trong khoa học viễn tưởng
Energiebarriere, häufig Bestandteil von Science-Fiction
khiên huy- phần trung tâm – đôi khi cũng là phần duy nhất – của một huy hiệu
zentraler – manchmal auch einziger – Teil eines Wappens
nền- Vùng rộng lớn, có tính ổn định kiến tạo nằm bên trong một lục địa
großes, tektonisch stabiles Gebiet innerhalb eines Kontinents
chòm Thuẫn Bài- chòm sao Scutum gần đường xích đạo thiên cầu
das Sternbild Scutum in der Nähe des Himmelsäquators
vành mũ- Chiếc mũ trùm dài ở một số loại mũ hoặc nón
länglicher Schirm an manchen Kappen oder Mützen
máy khoan khiên- Dụng cụ cắt hình tròn, được trang bị răng bằng hợp kim cứng, được đẩy về phía trước trên mặt hầm và khoan một đường hầm vào trong núi
rundes, mit Hartmetallzähnen ausgerüstetes Schneidwerkzeug, das an der Tunnelbrust vorwärts geschoben wird und einen Tunnel in den Berg fräst
lưỡi ủi tuyết- Thiết bị dọn tuyết của xe cày tuyết
Räumgerät eines Schneepflugs
mai- Tấm giáp cho cua, côn trùng và rùa
Panzerplatte an Krebsen, Insekten und Schildkröten
vai- phần vai của bò và lợn
die Schulter bei Rind und Schwein
lông ngực- lông ngực nổi bật ở chim trống gà lôi và gà gô, và phần ngực sau của chim trống gà rừng
das auffällige Brustgefieder am männlichen Auerhahn und Birkhahn und die Hinterbrust der männlichen Feldhühner
lá mầm- Lá dày của con lợn rừng đực
das verdickte Blatt des Keilers
biện hộ- một biện pháp bảo vệ, xem Apologetics
eine Schutzmaßnahme, siehe Apologetik
biển báo- Tấm bảng có ghi chữ dùng để cung cấp thông tin; biển chỉ dẫn
beschriftete Platte zu Informationszwecken; Hinweis