

gái ngoại đạo- (theo cách nhìn của người Do Thái) phụ nữ không theo Do Thái giáo; cách gọi có tính miệt thị.
(aus jüdischer Sicht) eine weibliche Person nichtjüdischen Glaubens
con nhỏ- phụ nữ bị xem là ngốc nghếch, phiền phức và bị cho là sống buông thả; cách gọi miệt thị.
weibliche Person, die zuweilen als einfältig und lästig empfunden wird und der man nachsagt, sie sei leichtlebig
đàn bà- cách gọi thông tục, miệt thị để chỉ một người phụ nữ.
Frau
gái điếm- phụ nữ hành nghề mại dâm; cách gọi miệt thị.
Prostituierte
cô gái- thiếu nữ trẻ; cô gái được yêu mến.
junges Mädchen; geliebtes Mädchen