

mạng che mặt- vải mỏng, mờ dùng để che phủ đầu/khuôn mặt (của phụ nữ)
dünner, halbdurchsichtiger Stoff zur Verhüllung von Kopf/Gesicht (einer Frau)
màn sương- đám mây trong suốt, mỏng manh được tạo thành từ các hạt nhỏ li ti
durchsichtige, feine Wolke aus kleinen Partikeln
lớp mờ- sự vẩn đục hoặc biến đổi màu sắc trên bề mặt, chẳng hạn như trên ảnh chụp hoặc tranh vẽ
Vertrübung oder Verfärbung einer Oberfläche, beispielsweise auf Fotos oder Gemälden