

cha- người cha, bố, ba - người đàn ông là cha của một đứa trẻ
männlicher Elternteil
người đứng đầu- người lãnh đạo, người chỉ đạo, người dẫn dắt trong một nhóm hoặc tổ chức
Leitperson
cha ruột- người đàn ông là cha về mặt sinh học, người cùng với mẹ sinh ra con cái
Partner der Mutter bei der Zeugung von Nachwuchs
cha- danh hiệu hoặc cách xưng hô dành cho các giáo sĩ, linh mục trong tôn giáo
(Titel oder Anrede für) Geistliche
Cha- cách gọi để chỉ về một vị thần, đặc biệt là Chúa trong các tôn giáo Abraham (Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo)
Umschreibung für einen Gott, insbesondere den abrahamischen (jüdisch-christlichen) Gott
tổ tiên- những người đi trước, các thế hệ ông bà, cha ông trong dòng họ
die Ahnen