

đàn bà (mang nghĩa miệt thị)- Danh xưng khinh miệt dành cho một người phụ nữ
verächtliche Bezeichnung für eine Frau
người đàn bà đầy nữ tính (mang nghĩa ngưỡng mộ)- khen ngợi vì một người phụ nữ đặc biệt nữ tính
bewundernd für eine besonders weibliche Frau
phụ nữ, đàn bà (đồng nghĩa)- Từ đồng nghĩa với "phụ nữ"
Synonym für „Frau“
người vợ, đàn bà có chồng- đặc biệt là một người phụ nữ đã kết hôn
insbesondere eine verheiratete Frau