
điểm quay đầu- vị trí hoặc điểm tại đó người ta quay lại hoặc đổi hướng di chuyển
die Stelle, an der gewendet wird
bước ngoặt- thời điểm mà một sự việc thay đổi lớn hoặc chuyển sang một hướng phát triển khác
Zeitpunkt, an dem sich etwas bedeutend verändert
điểm uốn- điểm trên đồ thị hàm số mà tại đó hệ số góc đạt cực đại hoặc cực tiểu cục bộ
Punkt eines Funktionsgraphen mit der lokal größten oder kleinsten Steigung
điểm cực trị- trong cách trình bày phổ thông về các mối quan hệ kinh tế, từ này thường bị dùng sai để chỉ giá trị cực đại hoặc cực tiểu
in der populären Darstellung wirtschaftlicher Zusammenhänge oft fälschlich für Extremwert