

sự cấu thành- cách thức mà một thứ được ghép lại với nhau
die Art und Weise des Zusammengesetztseins
sự lắp ráp- quá trình ghép các bộ phận lại với nhau
das Zusammensetzen als Vorgang
từ ghép- tương đương tiếng Đức của Kompositum/Komposition
deutsche Entsprechung zu Kompositum/Komposition;
thành phần- cách thức mà một thứ được ghép lại; danh tính của các thành phần riêng lẻ (những thứ tạo nên một thứ)
die Art und Weise des Zusammengesetztseins; die Identität der einzelnen Bestandteile (woraus sich etwas zusammensetzt)
phép ghép từ- tương đương tiếng Đức của Kompositum/Komposition; quá trình kết hợp hai hình vị từ vựng
deutsche Entsprechung zu Kompositum/Komposition;; der Vorgang der Verbindung zweier lexikalischer Morpheme
từ ghép- tương đương tiếng Đức của Kompositum/Komposition; từ được ghép từ ít nhất hai hình vị từ vựng
deutsche Entsprechung zu Kompositum/Komposition;; aus wenigstens zwei lexikalischen Morphemen zusammengesetztes Wort
cấu trúc- cách thức mà một thứ được ghép lại; sự sắp xếp không gian hoặc tổ chức của các thành phần với nhau
die Art und Weise des Zusammengesetztseins; die räumliche oder organisatorische Anordnung der Bestandteile zueinander
thành phần- cách thức mà một thứ được ghép lại; tỷ lệ số lượng của các thành phần với nhau
die Art und Weise des Zusammengesetztseins; das Mengenverhältnis der Bestandteile zueinander