
chết- chết, không còn sống nữa; cách nói khẩu ngữ, thô tục.
sterben
đuối sức- không còn sức lực nữa, trở nên yếu đi, không thể tiếp tục chịu đựng hay cố gắng.
keine Kraft mehr haben, schwach werden
treo máy- bị sập, bị treo hoặc ngừng hoạt động đột ngột, nhất là với máy tính hay hệ thống.
abstürzen
xỉu sức- bị cơn suy sụp, choáng váng hoặc yếu lả sau khi dùng cần sa.
einen Schwächeanfall nach Cannabiskonsum erleiden
ngủ gục- buồn ngủ rồi thiếp đi hoặc ngủ mất.
einschlafen, müde werden
hỏng việc- không thể hiện được năng lực như mong đợi, làm sai hoặc thất bại trong lúc thực hiện.
Leistung nicht bringen, Fehler machen
sốc quá- cảm thấy vô cùng ngạc nhiên, choáng ngợp hoặc không thể tin nổi điều gì đó; cách thốt lên mang tính khẩu ngữ, thô tục.
erstaunt sein, überwältigt sein, etwas nicht glauben können
đại tiện- thải phân ra ngoài, đi ngoài; cách nói khẩu ngữ, thô tục.
den Stuhlgang ausscheiden