Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'kacken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kacken
[ˈkakŋ̩]
Động từ
Định nghĩa
1
đi ị
- hành động thải chất thải rắn từ ruột ra ngoài
seinen Darm entleeren
Halt an, ich muss mal
kacken
.
Dừng lại, tôi cần đi ị.
Ich geh jetzt aufs Klo,
kacken
.
Từ đồng nghĩa
Medizin
Stuhl
Stuhlgang
Zoologie
abführen
abkacken
abprotzen
defäkieren
+ 10 more
Từ trái nghĩa
brunzen
harnen
lullen
machen
pieseln
pinkeln
pissen
pullern
+ 5 more
Tôi vào nhà vệ sinh đây, đi ị.
Động từ