

tương tự- có thể so sánh được thông qua việc chuyển dịch ý nghĩa tương đương
durch sinngemäßes Übertragen vergleichbar
tương tự- liên tục, không có bậc; không phải dạng số (digital)
stufenlos, kontinuierlich; nicht digital
vật lý- tồn tại hữu hình (vật chất) thay vì được thể hiện dưới dạng ảo hoặc điện tử
physisch (dinglich) vorhanden statt virtuell oder elektronisch dargestellt
tương tự- phù hợp với hoặc theo cách tương tự như một điều gì đó khác; tương ứng với
in Übereinstimmung mit