
mang đến- mang một thứ gì đó đến (một cách không vui vẻ)
etwas (unerfreulicherweise) herbringen
nêu ra, đưa ra
einen Gedankengang zu einem bestimmten Thema äußern
gắn, lắp đặt- cố định một thứ gì đó tại một vị trí
etwas an einer Stelle befestigen
mặc vừa, có thể mặc- có thể mặc được (quần áo)
(Kleidung) anziehen können
khởi động, cho chạy- có thể bắt đầu, cho chạy, bật lên (một thiết bị, máy móc)
(ein Gerät, eine Maschine) starten, zum Laufen bringen, einschalten können