

phản xã hội- không có khả năng hoặc không sẵn lòng sống trong cộng đồng hay xã hội và đóng góp điều tốt đẹp cho cộng đồng, xã hội đó
nicht fähig oder nicht willig, in einer Gemeinschaft beziehungsweise Gesellschaft zu leben und einer solchen Gutes zu tun
hại cộng đồng- gây tổn hại cho cộng đồng, làm phương hại đến lợi ích chung
die Gemeinschaft beschädigend
vô văn hóa- có trình độ tinh thần hoặc văn hóa thấp kém; thiếu hiểu biết và thiếu lịch sự, phép tắc
untiefes geistiges, kulturelles Niveau besitzend; unbedarft und ungesittet
bần cùng- sống trong hoàn cảnh nghèo nàn hoặc nhếch nhác, thiếu thốn
in ärmlichen oder verwahrlosten Verhältnissen lebend