
khía cạnh, góc nhìn- cách nhìn nhận, quan điểm xem xét một vấn đề
Betrachtungsweise, Gesichtspunkt
vị trí thiên văn- vị trí tương đối cụ thể giữa các thiên thể với nhau
bestimmte Stellung der Gestirne zueinander
thể- phạm trù ngữ pháp của động từ chỉ cách thức diễn tiến của hành động
grammatikalische Kategorie für Verben