
sự làm sáng tỏ, sự giải thích- thông tin về các sự việc, mối liên hệ hoặc mối nguy hiểm
Information über Sachverhalte, Zusammenhänge oder Gefahren
Thời kỳ Khai sáng- thời kỳ lịch sử tư tưởng vào thế kỷ 18
geistesgeschichtliche Epoche im 18. Jahrhundert
sự trinh sát, sự do thám- việc thăm dò, trinh sát, gián điệp
die Erkundung, das Auskundschaften, die Spionage