
bật- được bật, đang (ở công tắc)
eingeschaltet, an (bei Schaltern)
vào- chỉ sự đi hoặc chuyển động vào bên trong một nơi, một không gian hoặc một vật nào đó.
in etwas hin-/herein
một- Mạo từ không xác định giống trung ở cách chủ ngữ.
[2] unbestimmter Artikel des Neutrums im Nominativ
một- Mạo từ không xác định giống đực ở cách chủ ngữ.
[1] unbestimmter Artikel des Maskulinums im Nominativ
một- Mạo từ không xác định giống trung ở cách tân ngữ.
[3] unbestimmter Artikel des Neutrums im Akkusativ
một- chỉ giá trị số học là 1
gibt den Zahlenwert 1 an
một- chỉ một cái được chọn ra từ nhiều cái
aus mehreren ein Ausgewähltes
một- chỉ một người hoặc một vật chưa được xác định rõ, hoặc chỉ mới được nhắc đến sơ qua trước đó.
(noch) nicht oder nur zuvor näher definierte Person oder Sache
một- chỉ một cá thể được chọn ra từ nhiều người hoặc nhiều vật.
aus mehreren ein Ausgewähltes
ai đó- chỉ bất kỳ người nào, không xác định cụ thể.
jeder Beliebige
một người- chỉ một người bất kỳ, không xác định cụ thể.
ein Beliebiger