
độc quyền, duy nhất- loại trừ mọi thứ khác/mọi người khác
alles Übrige/alle Übrigen ausschließend
chỉ- không có ngoại lệ, chỉ duy nhất, chỉ riêng
ohne Ausnahme, nur
trừ- Đi với cách 2, cũ cũng có thể đi với cách 4; dùng để chỉ việc không tính đến, loại ra, ngoại trừ một phần nào đó.
mit Genitiv, veraltet mit Akkusativausschließlich ohne Berücksichtigung von, unter Auslassung/Ausschluss von, mit Ausnahme von