

dải nối- Thứ có tác dụng nối kết hoặc liên kết các phần, các nơi hay các sự vật với nhau.
dasjenige, was verbindet oder verknüpft
dải băng- Một mảnh dài, hẹp, dạng dải, thường làm từ một loại vải hay chất liệu nhất định, dùng để trang trí, gia cố, buộc giữ hoặc các mục đích tương tự.
zumeist aus einem bestimmten Gewebe/Stoff bestehendes längeres, schmales, streifenartiges Stück, das verwendet wird als Schmuck/Zierde, zur Verstärkung, zum Zusammenhalten und dergleichen Zwecke
bạn thân- Người bạn gái rất thân thiết, có quan hệ gần gũi và tin cậy.
intime Freundin
thước dây- Dải vải hoặc chất liệu tương tự được chuẩn hóa, có vạch chia xăng-ti-mét và mi-li-mét để đo chiều dài.
der unter [2] beschriebene Gewebe-/Stoff-Streifen als genormter Gegenstand, auf dem sich eine Einteilung in Zentimetern und Millimetern zum Messen von Längen befindet
ruy băng mực- Dải giống dải vải, làm từ bông, nylon hoặc lụa và được tẩm thuốc nhuộm, dùng lắp vào máy chữ để in chữ lên giấy.
ein dem unter [2] beschriebenen Gewebe-/Stoff-Streifen ähnelnder, aus Baumwolle, Nylon^® oder Seide bestehender und mit einem bestimmten Farbstoff getränkter Streifen, der in Schreibmaschinen eingelegt zur Anwendung kommt
dải đích- Dải vải hoặc chất liệu tương tự, thường màu trắng, được căng ngang qua vạch đích trong cuộc thi.
der unter [2] beschriebene Gewebe-/Stoff-Streifen (zumeist von weißer Farbe), der über einer Ziellinie gespannt wird
băng từ- Dải nhựa có lớp phủ có thể nhiễm từ, dùng để ghi và lưu trữ thông tin bằng phương pháp từ tính.
ein dem unter [2] beschriebenen Gewebe-/Stoff-Streifen ähnelnder, aus Kunststoff bestehender Streifen mit magnetisierbarer Beschichtung, auf dem Informationen magnetisch aufgezeichnet und infolgedessen gespeichert werden können
băng tải- Dải nhựa dày hơn, chuyển động cơ học và chạy liên tục, dùng để vận chuyển hàng hóa.
ein dem unter [2] beschriebenen Gewebe-/Stoff-Streifen ähnelnder, aus Kunststoff bestehender, endloser, mechanisch bewegter, dickerer Streifen, auf dem Güter befördert werden
dây chuyền- Dải nhựa dày hơn, chuyển động cơ học, dùng trong sản xuất dây chuyền để đưa chi tiết gia công từ nơi làm việc này sang nơi làm việc khác.
ein dem unter [2] beschriebenen Gewebe-/Stoff-Streifen ähnelnder, aus Kunststoff bestehender, mechanisch bewegter, dickerer Streifen, auf dem – während der Fließarbeit – bestimmte Werkstücke von einem Arbeitsplatz zum anderen befördert werden
dây chằng- Dải mô liên kết có thể co giãn, có chức năng tương tự gân, nối các bộ phận chuyển động của hệ xương.
dehnbarer Strang des Bindegewebes, der, der Funktion einer Sehne ähnelnd, die beweglichen Teile des Knochensystems verbindet
lưỡi cưa- Một trong các lưỡi cưa dạng băng của máy cưa vòng.
eines der Sägeblätter einer Bandsäge
bản lề- Phụ kiện hoặc dải kim loại ở bản lề cửa ra vào, cửa sổ hay khớp nối, liên kết hai bộ phận vừa chắc chắn vừa cho phép chúng chuyển động.
(an einer Tür-, Fensterangel oder einem Scharnier) zwei Teile in gleicher Weise fest und beweglich verbindender metallener Beschlag oder Streifen
đai kim loại- Dải kim loại dùng để cố định và giữ chặt một vật, chẳng hạn kiện bông hoặc dầm gỗ.
metallener Streifen, der etwas (beispielsweise Baumwollballen, Balken) befestigt und zusammenhält
thanh giằng- Thanh nối hoặc thanh chống ngắn dùng để liên kết và gia cố các bộ phận trong kết cấu.
kürzerer Verbindungsbalken, Verstrebung
đai thùng- Vòng mỏng và rộng bằng gỗ hoặc kim loại, được siết chặt quanh các thanh ván để giữ thùng gỗ lại với nhau.
hölzerner oder metallener, dünner und breiter Reifen, der das Fass zusammenhält, indem er straff um die Dauben gelegt wird
gờ đá- Tuyến leo núi đi qua một dải hoặc gờ hẹp trên vách đá.
über einen Felsstreifen führende Kletterroute
dải tần- Khoảng tần số được quy định và giới hạn rõ ràng.
festgelegter, abgegrenzter Frequenzbereich
ràng buộc- Thứ dùng để trói buộc, giữ chặt hoặc ngăn cản sự tự do di chuyển hay hành động.
dasjenige, was festbindet
xiềng xích- Dụng cụ thường có dạng dây xích hoặc dải, dùng để trói buộc và buộc chặt người hoặc vật.
zumeist kettenartiges, bandförmiges Gerät, mit dem man jemanden oder etwas festbindet und verschnürt
gông cùm- Tình trạng mất tự do bị áp đặt, khiến suy nghĩ và hành động bị bó buộc trong khuôn khổ cứng nhắc.
aufgezwungene Unfreiheit
mối dây- Mối quan hệ gắn bó, chặt chẽ và có tính ràng buộc về tinh thần hoặc tình cảm.
bindende, enge Beziehung; innere Verbundenheit
băng hình- Dải nhựa có lớp phủ từ tính, thường cuộn trên lõi hẹp, dùng để ghi và lưu trữ bằng từ tính các phương tiện nghe nhìn như chương trình truyền hình, phim hoặc nội dung tương tự.
ein dem unter [2] beschriebenen Gewebe-/Stoff-Streifen ähnelnder, aus Kunststoff bestehender Streifen mit magnetisierbarer Beschichtung, auf dem Informationen magnetisch aufgezeichnet und infolgedessen gespeichert werden können; der (auf einer schmalen Spule aufgewickelte) unter [7] beschriebene Kunststoffstreifen, mithilfe dessen audiovisuelle Medien (Fernsehsendungen, Filme oder dergleichen) magnetisch aufgezeichnet und infolgedessen gespeichert werden können
băng âm- Dải nhựa có lớp phủ từ tính, thường cuộn trên lõi hẹp, dùng để ghi và lưu trữ bằng từ tính các phương tiện điện âm như âm thanh, đặc biệt là nhạc hoặc lời nói.
ein dem unter [2] beschriebenen Gewebe-/Stoff-Streifen ähnelnder, aus Kunststoff bestehender Streifen mit magnetisierbarer Beschichtung, auf dem Informationen magnetisch aufgezeichnet und infolgedessen gespeichert werden können; der (auf einer schmalen Spule aufgewickelte) unter [7] beschriebene Kunststoffstreifen, mithilfe dessen elektroakustische Medien (Schallwellen vor allem in Form von Musik oder Sprache) magnetisch aufgezeichnet und infolgedessen gespeichert werden können
dạng số nhiều- Dạng số nhiều “Bänder” dùng cho một số nghĩa của từ này, nhất là các dải, băng, tập sách hoặc cuộn băng.
Plural »Bänder«:
dạng số nhiều- Dạng số nhiều “Bande” dùng cho một số nghĩa của từ này, đặc biệt các nghĩa chỉ sự ràng buộc, xiềng xích hoặc mối liên kết.
Plural »Bande«:
cuốn sách- Một quyển sách đã được đóng bìa, thường là sách tương đối lớn hoặc có hình thức trang trọng.
(zumeist größeres) gebundenes Buch
tập sách- Một quyển sách riêng lẻ là một phần của bộ sách, một công trình lớn hơn, một toàn tập hoặc thậm chí một bộ sưu tập thư viện.
einzelnes Buch, das Teil einer Buchreihe oder eines größeren Werks (Gesamtausgabe) oder gar einer Bibliothekssammlung ist
ban nhạc- Nhóm nhạc công biểu diễn cùng nhau, đặc biệt trong lĩnh vực nhạc jazz và nhạc rock.
Gruppe von Musikern (besonders im Bereich des Jazz und der Rockmusik)
lốp xe- Ống cao su cùng vỏ bọc, thường chứa không khí, bao quanh vành bánh xe như một bộ phận của bánh xe phương tiện.
(zumeist luftgefüllter) Gummischlauch samt Mantel, der als Teil eines Fahrzeugrades die Felge umgibt