
xúc phạm, lăng mạ- làm tổn thương danh dự hoặc nhân phẩm của ai đó thông qua lời nói hoặc hành động
jemanden in seiner Ehre oder Würde durch Worte oder Taten verletzen
phạm tội làm nhục- thực hiện hành vi cấu thành tội danh làm nhục theo luật định
den Tatbestand der Beleidigung^([3]) verwirklichen
xâm phạm, làm khó chịu- tác động lên cái gì đó (đặc biệt là các giác quan) bằng cách để chúng tiếp xúc với những ấn tượng được phân loại là tiêu cực
auf etwas (insbesondere Sinnesorgane) dadurch einwirken, dass sie als negativ zu klassifizierenden Eindrücken ausgesetzt werden