
đặt hàng- Đặt hàng một mặt hàng hoặc dịch vụ để giao hàng
eine Ware oder Dienstleistung zur Lieferung in Auftrag geben
nhắn tin- chuyển lời, truyền tin
eine Nachricht ausrichten, überbringen
cày cấy- làm đất
den Boden bearbeiten
bổ nhiệm- trao một chức vụ (một vị trí công tác) cho ai đó
jemandem ein Amt (einen Dienstposten) übertragen