
nướng, rán- (thực phẩm) được làm chín bằng cách đun nóng, không có chất lỏng xung quanh hoặc trong dầu mỡ
(Nahrungsmittel) durch Erhitzen, ohne umgebende Flüssigkeit oder in Fett, garen
được nướng, được rán- trở nên chín thông qua việc đun nóng, không có chất lỏng xung quanh hoặc trong dầu mỡ
durch Erhitzen, ohne umgebende Flüssigkeit oder in Fett, gar werden
tắm nắng lâu- tắm nắng trong thời gian dài
ein langes Sonnenbad nehmen