[Căn hộ nghỉ dưỡng:] Nhà bếp được trang bị đầy đủ. Phòng tắm có vòi sen/WC nằm ngay bên cạnh.
2
đoán sai- nhầm lẫn, đánh giá sai hoặc có nhận định không đúng về một điều gì đó
sich irren, eine falsche Einschätzung von etwas haben
Die Analysten lagen mit ihren Konjunkturprognosen weit daneben.
Các nhà phân tích đã sai rất nhiều trong những dự báo của họ về tình hình kinh tế.
„Das Brexit-Referendum, die US-Wahlen mit Trump und die Landtagswahlen in Sachsen-Anhalt: Dreimal lagen Demoskopen daneben.“
“Cuộc trưng cầu dân ý về Brexit, cuộc bầu cử Mỹ với Trump và cuộc bầu cử nghị viện bang ở Sachsen-Anhalt: cả ba lần các nhà thăm dò dư luận đều đã đoán sai.”