Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'durchplumpsen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
durchplumpsen
[ˈdʊʁçˌplʊmpsn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
trượt
- không vượt qua được một kỳ thi hoặc bài kiểm tra
eine Prüfung nicht bestehen
Wenn du mehr gelernt hättest, wärest du nicht schon wieder durch die Führerscheinprüfung
durchgeplumpst
.
Nếu bạn học nhiều hơn thì bạn đã không lại trượt kỳ thi bằng lái xe rồi.
Từ đồng nghĩa
durchfallen
durchfliegen
durchrasseln
durchsegeln
fallen
Từ trái nghĩa
bestehen
meistern
Die Schule habe ich aufgegeben. Ich plumpse ja doch immer wieder durch.
Tôi đã bỏ học rồi. Dù sao thì tôi cứ luôn bị trượt hết lần này đến lần khác.
Động từ