Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'ebenso' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ebenso
[ˈeːbn̩zoː]
Trạng từ
Định nghĩa
1
cũng vậy
- Cùng một mức độ, theo cùng một cách
im gleichen Maße, auf die gleiche Weise
Wir sind wegen des Unwetters
ebenso
schockiert wie ihr.
Chúng tôi cũng vậy, bị sốc vì thời tiết xấu như các bạn.
„Drachenfliegen ist heute mindestens
sicher wie Segelfliegen – dank enormer technischer Entwicklungen.“
Từ đồng nghĩa
auch
ebenfalls
genauso
geradeso
gleichermaßen
item
Từ trái nghĩa
anders
ebenso
“Lướt diều hôm nay an toàn ít nhất cũng như lướt gió—nhờ những tiến bộ kỹ thuật to lớn.”
Trạng từ