Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'entrichten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
entrichten
[ɛntˈʁɪçtn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
thanh toán
- trả một khoản tiền phải nộp.
einen Geldbetrag zahlen
„Das Unternehmen habe seine Zollgebühren nicht
entrichtet
.“
"Công ty đã không thanh toán các khoản lệ phí hải quan của mình."
Từ đồng nghĩa
abführen
bezahlen
zahlen
Từ trái nghĩa
einnehmen
erhalten
Từ cụ thể hơn
nachentrichten
Động từ