
thừa kế- nhận được tài sản của người khác sau khi họ qua đời
nach dem Tod eines anderen dessen Vermögen zu Eigentum erhalten
được cho- nhận được thứ gì đó (đã qua sử dụng) từ ai đó dưới dạng quà tặng
etwas (Gebrauchtes) von jemandem geschenkt bekommen
thừa hưởng- nhận được xu hướng, năng khiếu hoặc điều tương tự từ tổ tiên
eine Veranlagung, Begabung oder Ähnliches von den Vorfahren mitbekommen