rõ ràng- được diễn đạt một cách minh bạch, dứt khoát và không gây hiểu lầm
auf eindeutige, klare Weise
chi tiết- được trình bày đầy đủ, công phu, không lược bỏ bất kỳ phần nào
aufwendig, ohne Auslassungen ausgeführt