

phát huy- để cho một cái gì đó được phát triển, được bộc lộ hoặc được khai mở hết tiềm năng
etwas sich entwickeln lassen
thải ra- để một chất hoặc thứ gì đó thoát ra ngoài, bị phát tán hoặc được đưa ra ngoài ngoài ý muốn
etwas ungewollt entweichen lassen, herauslassen
cho thôi việc- cách nói giảm nói tránh của việc sa thải hoặc chấm dứt việc làm của ai đó
beschönigend (euphemistisch) für entlassen