
đưa ra ngoài- giữ hoặc đưa một vật gì đó từ bên trong hay từ một khu vực nhất định ra ngoài, sang chỗ khác.
(etwas) aus dem Inneren, aus einem bestimmten Bereich in einen anderen Bereich, an eine andere Stelle halten
ngăn ngoài- giữ ai đó hoặc cái gì đó ở khoảng cách về mặt không gian, không cho vào một khu vực nhất định.
(jemanden oder etwas) räumlich auf Distanz halten, nicht in einen bestimmten Bereich lassen
gạt ra- loại trừ hoặc không để ai đó hay điều gì đó tham gia vào một vấn đề, cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận, sự cân nhắc nhất định hoặc những việc tương tự.
(jemanden oder etwas) von einer einer Angelegenheit, einem Gespräch, einer Diskussion, bestimmten Überlegungen oder Ähnlichem ausschließen, aussparen
đứng ngoài- không tham gia vào một vấn đề, cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận, sự cân nhắc nhất định hoặc những việc tương tự.
sich nicht an einer Angelegenheit, einem Gespräch, einer Diskussion, bestimmten Überlegungen oder Ähnlichem beteiligen