

đi theo- đi kèm theo ai hoặc cái gì đó, ở phía sau, bên cạnh hoặc phía trước trong khi di chuyển
begleitend hinter, neben oder vor jemandem oder etwas gehen
lại đây- di chuyển bằng cách đi bộ theo hướng về phía người nói
sich gehend in Richtung des Sprechenden bewegen
diễn ra- xảy ra hoặc tiến triển theo một cách nhất định
auf eine bestimmte Weise vonstattengehen
tiến hành- chủ động bắt đầu hoặc tự mình làm một việc nào đó
die Initiative ergreifen