

chạy xuống- di chuyển bằng phương tiện từ chỗ ở trên xuống chỗ ở dưới, hoặc từ đó đây theo hướng xuống dưới
von dort/hier oben nach hier/dort unten fahren
tắt máy- đưa một hệ thống kỹ thuật đang hoạt động đến trạng thái kết thúc, dừng lại hoặc tắt đi theo một quy trình nhất định
ein in Betrieb/im Lauf/in Gang befindliches, technisches System nach einem bestimmten Verfahren/Algorithmus zum Abschluss/Stillstand bringen/ausschalten
giảm xuống- giảm bớt một cách liên tục, hạ thấp dần
stetig herabmindern