trơ- chỉ tham gia phản ứng hóa học ở mức rất hạn chế, hầu như không phản ứng với nước mưa hoặc các chất khác.
nur begrenzt chemische Reaktionen eingehend
„Als Beispiele im Baubereich für inerte Stoffe lassen sich Abbruchstoffe wie Mauerwerk (z. B. gebrannte Ziegel, Kalksteine usw.) oder Beton nennen, die dann auf entsprechenden Inertstoffdeponien entsorgt werden können, ohne dass diese dort mit Regenwasser oder anderen Stoffen chemisch reagieren und somit die Umwelt nicht beeinflussen.“
"Trong lĩnh vực xây dựng, có thể nêu các ví dụ về vật liệu trơ như phế thải phá dỡ như gạch xây (ví dụ gạch nung, đá vôi, v.v.) hoặc bê tông, sau đó có thể được xử lý tại các bãi chôn lấp vật liệu trơ tương ứng mà không phản ứng hóa học ở đó với nước mưa hay các chất khác, do đó không ảnh hưởng đến môi trường."
2
ì trệ- ít hoặc không hoạt động, thiếu sự chủ động hay tác động rõ rệt.