

nhỏ giọt- Làm cho chất lỏng nhỏ xuống từng giọt hoặc làm rơi vãi thức ăn có chứa nước hay độ ẩm xuống dưới.
Flüssigkeit heruntertropfen oder Feuchtigkeit enthaltende Speisen herabfallen lassen
làm bẩn- Làm cho vật gì đó bị dính bẩn hoặc bị vấy bẩn bởi chất lỏng hay chất khác.
etwas beflecken
lề mề- Tiến hành một hoạt động một cách do dự, chần chừ và thực hiện rất chậm.
bei einer Tätigkeit zögerlich vorgehen, nur langsam ausführen
dè sẻn- Chỉ bỏ ra rất ít phương tiện, tiền bạc hoặc công sức để đạt được một mục tiêu.
nur wenige Mittel für die Erreichung eines Zieles aufwenden