

sắp xếp- Ghép các phần riêng lẻ lại với nhau và sắp đặt chúng một cách có chủ ý, theo những quy tắc nhất định, sao cho tạo thành một tổng thể hài hòa hoặc đẹp mắt.
(kunstvoll) aus Einzelteilen nach bestimmten Regeln zusammenstellen und anordnen
sáng tác- Tạo ra một tác phẩm âm nhạc.
ein Musikstück erstellen