

làm mất mặt- làm cho ai đó bị bẽ mặt, bị lộ điều bất lợi hoặc rơi vào tình thế khó xử, mất uy tín trước người khác
jemanden bloßstellen; in Verlegenheit bringen
xâm phạm- can thiệp, tấn công hoặc làm suy giảm tính an toàn và toàn vẹn của một hệ thống, đặc biệt là hệ thống cơ sở dữ liệu hoặc máy chủ
ein System manipulieren, angreifen, stören; besonders ein Datenbanksystem