

ghép nối- kết nối một vật với vật khác bằng dây thừng, dây đai, quai buộc hoặc bằng một thiết bị kỹ thuật
etwas durch ein Seil, Gurt oder Riemen oder eine technische Vorrichtung verbinden
gắn với- làm cho một việc hoặc điều kiện phụ thuộc vào một việc hay điều kiện khác
etwas von etwas abhängig machen
nối gạch- liên kết hai hoặc nhiều từ với nhau bằng một hoặc nhiều dấu gạch nối
zwei oder mehr Wörter durch einen oder mehrere Bindestriche verbinden
xác định vị trí- xác định vị trí của mình trên hải đồ bằng cách vạch lại quãng đường đã đi
seinen Standort durch Nachzeichnen der zurückgelegten Distanz auf der Seekarte bestimmen