
to- mạnh, dữ dội; nghe được từ xa
stark, intensiv; weit zu hören
ồn ào- đầy tiếng ồn; có nhiều âm thanh gây phiền nhiễu
mit Lärm erfüllt; voller störender Geräusche
nhanh- nhanh chóng
schnell
theo- Dùng để chỉ rằng một thông tin, nhận định hoặc con số được nêu ra dựa theo một nguồn, tài liệu hoặc người nào đó đã nói hay viết.
besagter Quelle zufolge