Der Protokollführer machte sich auf einem Notizblock seine Notizen, um sie später in Reinschrift zu übertragen.
Người ghi biên bản đã ghi chú vào một cuốn sổ tay để sau này chép lại thành bản chính thức.
Der Schreibtisch war übersät mit Zettelchen, Zeitungsausschnitten, Notizen und Skizzen.
Bàn làm việc ngổn ngang những mẩu giấy, đoạn báo cắt ra, ghi chú và phác thảo.
2
tin vắn- bản tin ngắn trên báo
kurze Zeitungsmeldung
Im Abendblatt fand sich am nächsten Tag nur eine kleine Notiz.
Trên tờ báo buổi tối ngày hôm sau chỉ có một tin vắn nhỏ.
Ich finde, sie hätten wenigstens eine Notiz über seinen Tod bringen können.
Tôi nghĩ ít nhất họ cũng nên đăng một tin vắn về cái chết của ông ấy.
3
niêm yết- sự niêm yết giá trên sàn chứng khoán
Börsennotierung
Die amtliche Notiz ist die Festsetzung eines amtlichen Börsenkurses durch den Börsenvorstand, der diese Aufgabe aber auch auf einen Kursmakler übertragen kann.
Niêm yết chính thức là việc ấn định giá chứng khoán chính thức bởi ban điều hành sàn giao dịch, nhưng họ cũng có thể chuyển giao nhiệm vụ này cho một nhà môi giới định giá.
Die Voraussetzungen für eine Notiz im Prime Market der Wiener Börse sind nicht mehr gegeben.
Các điều kiện để niêm yết trên Thị trường Prime của Sàn giao dịch Vienna không còn được đáp ứng nữa.