
gói- vật đóng gói một hoặc nhiều đồ vật để bảo vệ, nhằm mục đích bó lại, tăng hiệu ứng bất ngờ, hiệu ứng trêu đùa
Verpackung eines oder mehrerer Gegenstände zum Schutz, zu Zwecken der Bündelung, der Steigerung des Überraschungseffekts, des Scherzeffektes
bưu kiện- gửi hàng qua bưu điện hoặc gửi kiện hàng với các nhà cung cấp dịch vụ khác
Postsendung oder Paketsendung mit anderen Dienstleistern
gói tổng hợp- sự kết hợp có tính ràng buộc, sự phối hợp các yếu tố, hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ, thỏa thuận, hiệp định khác nhau và những thứ tương tự
verbindliche Zusammenstellung, Kombination von verschiedenen Elementen, Waren, Produkten, Dienstleistungen, Vereinbarungen, Abkommen und Ähnlichem
gói dữ liệu- đơn vị của một giao thức truyền tải
Einheit eines Transferprotokolls