
ván- lượt chơi trong một trò chơi hoặc cuộc thi thể thao
Durchlauf eines Spiels oder Sportwettkampfes
vai- vai diễn, giọng hát trong một vở kịch sân khấu hoặc vở nhạc kịch
Rolle, Stimme in einem Bühnenstück oder Singspiel
phần- một phần của một vật thể (ví dụ như một cảnh quan hoặc một cơ thể)
Teil eines Gegenstands (zum Beispiel einer Landschaft oder eines Körpers)
chuyến đi- một hoạt động chung, một chuyến đi chơi
eine gemeinsame Unternehmung, ein Ausflug
đối tượng- người phối ngẫu thực tế hoặc tiềm năng
tatsächlicher oder möglicher Ehepartner
nhóm- một nhóm người có liên quan với nhau (ví dụ cho một nhiệm vụ cụ thể)
zusammenhängende Gruppe von Menschen (zum Beispiel für eine bestimmte Aufgabe)