
mặt đường lát đá, khu vực- mặt đường được lát bằng nhiều viên đá riêng lẻ; chỉ một vùng, khu vực địa lý
aus vielen einzelnen Steinen bestehender Straßenbelag; Gegend, Gebiet
băng dính y tế- băng keo dùng làm băng dán y tế, để cố định các vật dụng như băng gạc vết thương, ống dẫn, kim luồn tĩnh mạch
Klebeband als Heftpflaster, zur Fixierung von beispielsweise Wundauflagen, Schläuchen, Venenverweilkanülen
băng dán vết thương- băng keo dạng màng tự dính kết hợp với miếng đệm vết thương (dùng cho các chấn thương bên ngoài cơ thể)
Klebeband als selbstklebende Folie in Kombination mit einer Wundauflage (bei äußerlicher Verletzung am Körper)
miếng dán thuốc qua da- băng keo được sử dụng như một phương tiện để ứng dụng dược chất qua da
Klebeband als Medium zur transdermalen Applikation von Wirkstoffen