'rührig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
rührig
[ˈʁyːʁɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
năng nổ- Chỉ người hoặc hoạt động rất bận rộn, tích cực, đầy tinh thần chủ động và hăng hái trong việc tổ chức, kinh doanh hoặc thực hiện công việc.
geschäftig, von Unternehmergeist besessen
Etwa drei Stunden vor dem täglichen Tiefststand des Mondes unter dem Horizont ist der Regenwurm am aktivsten, besonders rührig tunnelt er bei Voll- und Neumond durch die Erde.
Khoảng ba giờ trước thời điểm Mặt Trăng xuống đến mức thấp nhất hằng ngày dưới đường chân trời, giun đất hoạt động mạnh nhất; đặc biệt vào lúc trăng tròn và trăng non, nó đào hang trong lòng đất rất năng nổ.