đặt chỗ, đặt trước- việc đăng ký giữ trước một thứ gì đó cụ thể
die Vormerkung einer bestimmten Sache
dự phòng, trích lập- Kinh tế, Kế toán: việc lập ra một khoản dự phòng
Wirtschaft, Buchhaltung: die Bildung einer Rückstellung