
rít, vù vù- gây ra một âm thanh sắc nét, đều đặn lúc mạnh lúc yếu và gợi nhớ đến sự ma sát
ein scharfes Geräusch verursachen, das gleichmäßig an- und abschwillt und an Reibung erinnert
lao đi, phóng đi- di chuyển rất nhanh đến một nơi nào đó (và trong khi đó tạo ra âm thanh như mô tả ở nghĩa [1])
sich sehr schnell irgendwohin bewegen (und dabei ein Geräusch wie unter [1] verursachen)
trượt, rớt- không vượt qua được một kỳ thi nào đó
etwas nicht bestehen
sủi bọt mạnh- lên men rất mạnh, tạo ra nhiều bọt
sehr stark gären, viel Schaum entwickeln
róc rách, rì rầm- thì thầm, chảy róc rách, rì rầm
säuseln, rieseln, murmeln
vo ve- phát ra những âm thanh vo ve
summende Geräusche von sich geben
ru, hát ru- hát nhẹ nhàng hoặc ngân nga để ru trẻ con ngủ
leise singen oder summen, um ein Kind zum Schlafen zu bringen