Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'schleichen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schleichen
[ˈʃlaɪ̯çn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
lén lút đi
- Đi lặng lẽ
lautlos gehen
Heute Nacht
schlich
er durch das Wohnzimmer, um sich ungestört an unserem Kühlschrank bedienen zu können.
Đêm nay, anh ấy lén lút đi qua phòng khách để có thể lấy đồ từ tủ lạnh của chúng tôi mà không bị ai phát hiện.
2
Từ trái nghĩa
rasen
rennen
stampfen
trampeln
Từ cụ thể hơn
anschleichen
davonschleichen
entlangschleichen
fortschleichen
heranschleichen
heraufschleichen
hereinschleichen
herumschleichen
+ 9 more
tiến triển chậm
- Chỉ tiến chậm chạp
nur langsam vorankommen
Der Fahrer vor uns kennt sich hier wohl nicht aus, er
schleicht
mit 20 km/h um jede Kurve.
Người lái xe phía trước chúng tôi có vẻ không quen thuộc với nơi này; anh ta tiến triển chậm với tốc độ 20 km/h ở mỗi khúc cua.
Động từ