'schnuppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schnuppe
[ˈʃnʊpə]Tính từ
Định nghĩa
1
không quan trọng- Dùng để chỉ điều gì đó không có ý nghĩa, không tạo ra khác biệt hoặc hoàn toàn không đáng bận tâm đối với một người.
ohne Bedeutung, keinen Unterschied machend, nicht wichtig
„Vielen sind die Risiken der Kernspaltung zu friedlichen Zwecken trotz jahrzehntelanger Debatten ziemlich schnuppe geblieben.“
Đối với nhiều người, những rủi ro của việc phân hạch hạt nhân vì mục đích hòa bình vẫn khá là không quan trọng đối với họ, mặc cho các cuộc tranh luận kéo dài hàng chục năm.